hiền

Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
iênvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "hiên"

"hiền" là một từ

Tính từ. Không dữ, không gây nguy hại cho con người. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hiền"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hiền"

Từ có "hiền" ở sau

thánh hiềnNgười có đạo đức và tài năng rất cao, được coi là mẫu mực cho xã hội.dịu hiềnDịu dàng và hiền hậu.Hậu xa đón người hiềnChu Văn Vương nhà Chu đi săn gặp Lã Vọng, mời lên xe sau chở về, tôn làm bậc thầy. Lã Vọng bày ra đồ Bát trận rồi đánh được nhà ân ở đồng Mục dã.Tụ HiềnTên làng Dương Công ở.Cộng HiềnMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hả Phòng, Việt Nam.tướng ngỏ tôi hiềnKhanh tướng và kẻ bề tôi hiền.Thượng HiềnMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thảo hiềnHiếu thảo, hiền lành và ngoan ngoãn.Trúc lâm thất hiềnNhóm bảy người hiền trong rừng Trúckế hiền(Đph) Người chuyên trách việc tế lễ thần làng trong hội tế thời Pháp thuộc.Vinh HiềnMột xã thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Nhữ Đình Hiền(Thế kỷ 17, đường an, hải dương - nay là cẩm bình, hải hưng) Đỗ tiến sĩ năm 1680, có đi sứ Trung Quốc. Làm quan trải các chức Ngự sử, đến Thượng thư bộ Hình, Tham tụng. ông nổi tiếng là người có chính trị giỏi, nhất là xử kiện công bình đúng đắn. Lúc mất, được truy tặng Thái phó, Thọ quận công.chiêu hiềnChiêu mộ và tuyển dụng để sử dụng người tài.người hiềnNgười có đức hạnh, tài năng.tiên hiềnNgười hiền triết đời trước.Vĩnh HiềnMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.

Cùng vần "iên", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.