Tính từ
- Hiền hoà.
- (Xem từ nguyên 1) Hiền lành và hoà thuận.
- Lấy vợ hiền hoà, làm nhà hướng nam. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Hoà: hoà thuận
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hiền hòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.