Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hiền hòa

Tính từ
Tính từ
  1. Hiền hoà.
  2. (Xem từ nguyên 1) Hiền lành và hoà thuận.
    • Lấy vợ hiền hoà, làm nhà hướng nam. (tục ngữ)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Hoà: hoà thuận

Cấu tạo âm tiết

hiềnâm đầu h · vần iên · thanh huyền
hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hiền hòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.