hiền từ

Tính từ
Tính từ
  1. Hiền lành và âu yếm con cháu.
    • Một bà mẹ hiền từ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ: thương yêu con cháu

"hiền từ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 慈祥 cí xiáng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hiềnâm đầu h · vần iên · thanh huyền
từâm đầu t · vần ư · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hiền từ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.