hiền
Phát âm (IPA): Hà Nội [hiən˨˩] · Huế [hiəŋ˦˩] · Sài Gòn [hiəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Không dữ, không gây nguy hại cho con người.
- Ở hiền gặp lành.
- Tốt, ăn ở phải đạo.
- Bà mẹ hiền.
- Dâu hiền rể thảo.
- Dt., cũ Người có đức hạnh, tài năng.
- Nhà vua ra chiếu cầu hiền.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 賢.
Chữ Hán đọc là "hiền"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hiền" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | gentle; kind |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 優しい やさしい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 착하다 chakhada |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hiền"
hiền hậuHiền lành và nhân hậu.thánh hiềnNgười có đạo đức và tài năng rất cao, được coi là mẫu mực cho xã hội.hiền hòaHiền hoà.hiền lànhTỏ ra rất hiền và tốt bụng, không hề có những hành động gây hại cho bất kì ai.hiền từHiền lành và âu yếm con cháu.dịu hiềnDịu dàng và hiền hậu.hiền tàiNgười có đức, có tài vượt trội.Hậu xa đón người hiềnChu Văn Vương nhà Chu đi săn gặp Lã Vọng, mời lên xe sau chở về, tôn làm bậc thầy. Lã Vọng bày ra đồ Bát trận rồi đánh được nhà ân ở đồng Mục dã.hiền giảNgười có học rộng, tài cao, đức trọng.hiền triếtNgười có học vấn, có hiểu biết sâu rộng, được người đời tôn sùng.hiền khôRất hiền, biểu lộ rõ trên nét mặt một cách chân thật.hiền sĩNgười trí thức Nho giáo có đức hạnh.Vinh HiềnMột xã thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.chiêu hiềnChiêu mộ và tuyển dụng để sử dụng người tài.người hiềnNgười có đức hạnh, tài năng.kế hiền(Đph) Người chuyên trách việc tế lễ thần làng trong hội tế thời Pháp thuộc.Vĩnh HiềnMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.hiền nhânNgười tài, có đức hạnh.Tụ HiềnTên làng Dương Công ở.hiền lươngHiền lành và lương thiện.Cộng HiềnMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hả Phòng, Việt Nam.tiên hiềnNgười hiền triết đời trước.Thượng HiềnMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thảo hiềnHiếu thảo, hiền lành và ngoan ngoãn.Nhữ Đình Hiền(Thế kỷ 17, đường an, hải dương - nay là cẩm bình, hải hưng) Đỗ tiến sĩ năm 1680, có đi sứ Trung Quốc. Làm quan trải các chức Ngự sử, đến Thượng thư bộ Hình, Tham tụng. ông nổi tiếng là người có chính trị giỏi, nhất là xử kiện công bình đúng đắn. Lúc mất, được truy tặng Thái phó, Thọ quận công.tướng ngỏ tôi hiềnKhanh tướng và kẻ bề tôi hiền.Trúc lâm thất hiềnNhóm bảy người hiền trong rừng Trúc
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hiền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.