Danh từ
- Người có đức hạnh, tài năng.
Từ, cụm từ chứa "người hiền"
Hậu xa đón người hiềnChu Văn Vương nhà Chu đi săn gặp Lã Vọng, mời lên xe sau chở về, tôn làm bậc thầy. Lã Vọng bày ra đồ Bát trận rồi đánh được nhà ân ở đồng Mục dã.the thía tốt tiền, người hiền tiền tốtNhư mì xưa mì xớm, trỏ điềm lành.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "người hiền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.