the thía tốt tiền, người hiền tiền tốt

Cụm từ
Cụm từ
  1. Như mì xưa mì xớm, trỏ điềm lành.

Cấu tạo âm tiết

theâm đầu th · vần e · thanh ngang
thíaâm đầu th · vần ia · thanh sắc
tốtâm đầu t · vần ôt · thanh sắc
ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
hiềnâm đầu h · vần iên · thanh huyền
tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền
tốtâm đầu t · vần ôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "the thía tốt tiền, người hiền tiền tốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.