賢
hiềnHán Việt · Nôm
hiệnHán Việt · Nôm
hènNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8CE2
- Bộ thủ
- 貝 bối số 154
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hiền — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hiền" · âm tiết hiền
- hiện — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hiện" · âm tiết hiện
- hèn — Nôm. Chữ cùng âm "hèn" · âm tiết hèn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 賢 theo lối Nôm
hiềnKhông dữ, không gây nguy hại cho con người.hènNhút nhát đến mức đáng khinh.hiệnBày rõ ràng ra trước mắt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
virtuous, worthy, good; able
Giản thể và phồn thể
Chữ 賢 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hiền"
Chữ khác cũng đọc là "hiện"
Chữ khác cũng đọc là "hèn"
Chữ cùng bộ 貝
買mãi質chất貝buổi費phí賣mại貫quán貴quý販bản賽tái貧bần責trách貼thiếp贊tán貨hoá負phụ財tài賞thưởng賊giặc賴trái貪tham貯trữ資tư賤tiện賀hạ賠bồi賺khiêm購cấu賬trường賭đổ賓tân
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 賢
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 賢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).