貝
Bộ thủ số 154 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ bối.
197 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
Chính bộ 1 chữ
+2 nét 7 chữ
+3 nét 7 chữ
+4 nét 23 chữ
貫quán, oan販bản, phiến貧bần責trách, trái貨hoá貪tham责trách, trái货hoá, thắc败bại䝨hiền, hèn貭chất, chát贫bần质chí, chất贯quán, oan购cấu贪tham贤hiện, hiền贩phiến, phán贬biếm贮trữ𧵆gần账trướng𧵅ba
+5 nét 28 chữ
買mãi, sáo費phí, phỉ貴quý, quí貼thiếp貯trữ, giữ賀hạ貿cái, mậu贵quý, quí费phỉ, phất貲xi, ty貳nhị, nhẹ賁bôn, phần贴thiếp贱tiện貰thế, thải貶biếm, bấn貸thắc, thải贸mậu貺huống贲bôn, phần贳thế贶huống贷thắc, thải贺hạ𧵑cuả𧵟quà䝯dị贰nhị
+6 nét 23 chữ
賊giặc, tặc資tư资tư賂lộ贼tặc賄hối賈cổ, giá賉tuất賌cai賍tang贾cổ, giá赂lộ赃tang赅cai𧵤chữa𧶄dành赁nhẫm, nhấm賃nhẫm, nhấm賅cai贽chí, chuế贿hối赀ty, ti赆tận, tẫn
+7 nét 14 chữ
+8 nét 37 chữ
質chất, chí賣mại, mải賞thưởng賤tiện賠bồi, bù賢hiền, hiện賬trường, trướng賜tứ赏thưởng赌đổ赋phú赔bồi賚bối, lãi賝sâm賡canh, tục賥đút賦phú赎thục赐tứ𧶫biếu𧶬đắt𧶭buôn𧶮cuả䝺quán䝾phú䝿quý, quí賙chu, châu賛tán賟thưởng賧đạm, đàm賨tung賫tê赍tê, tư赑bí赓canh𧶤tiện𧶯cõng
+9 nét 4 chữ
+10 nét 10 chữ
+11 nét 8 chữ
+12 nét 11 chữ
+13 nét 6 chữ
+14 nét 6 chữ
+15 nét 5 chữ
+16 nét 3 chữ
+17 nét 3 chữ
+18 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).