Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

貝

Bộ thủ số 154 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ bối.

197 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 貝: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 豸 · Bộ 赤 →

Chính bộ 1 chữ

+2 nét 7 chữ

+3 nét 7 chữ

+4 nét 23 chữ

+5 nét 28 chữ

+6 nét 23 chữ

+7 nét 14 chữ

+8 nét 37 chữ

+9 nét 4 chữ

+10 nét 10 chữ

+11 nét 8 chữ

+12 nét 11 chữ

+13 nét 6 chữ

+14 nét 6 chữ

+15 nét 5 chữ

+16 nét 3 chữ

+17 nét 3 chữ

+18 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).