費
phíHán Việt · Nôm
phỉHán Việt
phấtHán Việt
bỉHán Việt
bíHán Việt · Nôm
phíaNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8CBB
- Bộ thủ
- 貝 bối số 154
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phí — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phí" · âm tiết phí
- phỉ — Hán Việt. Chữ cùng âm "phỉ" · âm tiết phỉ
- phất — Hán Việt. Chữ cùng âm "phất" · âm tiết phất
- bỉ — Hán Việt. Chữ cùng âm "bỉ" · âm tiết bỉ
- bí — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bí" · âm tiết bí
- phía — Nôm. Chữ cùng âm "phía" · âm tiết phía
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 費 theo lối Nôm
phíQuá mức cần dùng.bí(Thực vật học) Loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh và làm mứt.phíaVị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí, hướng thuộc cùng một hệ quy chiếu hay một hệ quy chiếu khác.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
expenses, expenditures, fee
Giản thể và phồn thể
Chữ 費 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "phí"
Chữ khác cũng đọc là "phỉ"
Chữ khác cũng đọc là "phất"
Chữ khác cũng đọc là "bỉ"
Chữ khác cũng đọc là "bí"
Chữ khác cũng đọc là "phía"
Chữ cùng bộ 貝
買mãi質chất貝buổi賣mại貫quán貴quý販bản賽tái貧bần責trách貼thiếp贊tán貨hoá負phụ財tài賞thưởng賊giặc賴trái貪tham貯trữ資tư賤tiện賀hạ賠bồi賢hiền賺khiêm購cấu賬trường賭đổ賓tân
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 費
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 費 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 費 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).