phí

Phó từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [fi˧˦] · Huế [fɪj˨˩˦] · Sài Gòn [fɪj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Phó từ
  1. Quá mức cần dùng.
    • Dùng phí thì giờ.
Động từ
  1. Làm mất đi một cách vô ích.
    • Phí nhiều công sức.

Câu ví dụ thêm

  • Bạn đang phí thời gian của chúng ta.You're wasting both of our time.
  • Linux là một hệ điều hành miễn phí.Linux is a free operating system.
  • Tom bảo tôi đừng phí thời gian xem TV.Tom told me not to waste time watching TV.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phí"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phí" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fee · charge · fee; to waste
🇯🇵 Tiếng Nhật 料金 りょうきん
🇫🇷 Tiếng Pháp gâcher · la charge
🇹🇭 Tiếng Thái ค่า khâa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phí"

chi phíKhoản.lãng phíLàm tốn kém, hao tổn một cách vô ích.miễn phíCho được khỏi phải nộp tiền phí tổn.kinh phíTiền chi phí về việc gì.cước phíChi phí phải trả cho công chuyên chở hàng hoá, hành lí.học phíTiền học sinh phải đóng cho nhà trường theo định kìuổng phíBỏ phí mất đi, chẳng được ích lợi gì (nói khái quát)phung phíSử dụng quá lãng phí.hoang phíDùng lãng phí tiền của.phí tổnCác khoản chi tiêu vào công việc gì (nói tổng quát).phí hoàiĐể mất đi, qua đi một cách đáng tiếc.án phíTiền phí tổn về một vụ kiện.lệ phíKhoản tiền quy định phải nộp khi làm thủ tục giấy tờ hay khi hoạt động vì lợi ích của mình.tiêu phíDùng một cách hoang phí, vô ích.nhu phíTiền chi tiêu cần thiết về việc gì.hư phíTiêu dùng một cách vô ích.phụ phíChi phí phải chi trả thêm ngoài chi phí chính.viện phíCác loại chi phí phải trả cho bệnh viện khi khám chữa bệnh.hao phíchỉ cách xài tiền một cách vô ý thứcphao phíDùng quá nhiều một cách vô ích.sinh hoạt phíTiền chi tiêu vào việc ăn uống của cán bộ công nhân viên.tạp phí lùHổ lốn, chẳng có thứ gì đáng có giá trị.hỗn hợp đẳng phíHỗn hợp gồm hai chất lỏng tan lẫn không thể tách riêng được nữa từ các phương pháp chưng cất thông thường.án phí dân sựChi phí các bên liên quan phải nộp theo qui định của pháp luật khi vụ án dân sự được tòa giải quyết và bản án, quyết định này đã có hiệu lực pháp luật.lộ phíTiền tiêu khi đi đường xa.quân phíTiền chi tiêu trong quân đội.phí phạmBiến âm của "phí phạn".đơn phíChi phí cho một đơn vị sản lượng.bưu phíTiền phải trả về việc gửi qua bưu điện.

Cấu tạo âm tiết

phíâm đầu ph · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.