phỉ
Phát âm (IPA): Hà Nội [fi˧˩] · Huế [fɪj˧˨] · Sài Gòn [fɪj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Giặc cướp.
- Lùng bắt phỉ.
- Thỏa thích.
- Đi chơi chưa phỉ.
- Ăn cho phỉ.
- Nhổ.
- Phỉ nước bọt..
- Ngr..
- Khinh bỉ:.
- Làm thế người ta phỉ vào mặt cho.
- phỉ lòng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "phỉ"
庀phỉ, bỉ萉phỉ, ba, phì朏phỉ, khốt, đốt誹phỉ, phi斐phỉ, phi疕phỉ, tiết蜚phỉ, phi渟phỉ, đình吡phỉ, tật, khấm㥱phỉ榧phỉ匪phỉ嚭phỉ, bỉ, bĩ圮phỉ, di, tị, bĩ, tỵ悱phỉ䚹phỉ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phỉ"
phỉ phongRau phỉ và rau phong, tượng trưng cho sự trong sạch của người đàn bà.phỉ bángChê bai, nói xấu người khác.hạt phỉHạt của cây phỉ có hình dáng giống hạt dẻ, vỏ ngoài cứng, màu nâu cánh gián, vân sọc. Nhân hạt màu trắng, hương vị thơm.thổ phỉGiặc phỉ chuyên quấy phá ở ngay địa phương mình.phỉ phuiTiếng thốt ra nhằm xóa đi lời nói gở trước đó.phỉ sứcĐến mức cố gắng thỏa mãn.phỉ nhổKhinh bỉ.phỉ nguyềnThỏa lòng mong mỏi.tiễu phỉTrừ giặc cướp.phỉ chíThỏa mãn đầy đủ ý muốn.án thông phỉÁn thông đồng với giặc.phỉ chí cũng camQuyết làm điều gì tới cùng miễn sao thỏa lòng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.