phỉ báng

Động từ
Động từ
  1. Chê bai, nói xấu người khác.
    • Phỉ báng bạn bè là một thói xấu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 誹謗.

"phỉ báng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 诽谤 fěi bàng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phỉâm đầu ph · vần i · thanh hỏi
bángâm đầu b · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phỉ báng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.