phỉ phui

Thán từ
Thán từ
  1. Tiếng thốt ra nhằm xóa đi lời nói gở trước đó.
    • Phỉ phui cái nhà anh này, nỡm ạ, làng này đã chết hết trai đâu mà anh rủa tôi ế (Cô Thắm về thành, Khởi Vinh - Báo Đô Thị, 2001)

Cấu tạo âm tiết

phỉâm đầu ph · vần i · thanh hỏi
phuiâm đầu ph · vần ui · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phỉ phui" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.