phi

Danh từĐộng từLiên từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [fi˧˧] · Huế, Sài Gòn [fɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Trai ở bãi cát ven biển, thân dài, vỏ mỏng, màu tím nhạt, thịt ăn được.
  2. Tên con chữ thứ hai mươi mốt của chữ cái Hi Lạp (viết thường là j, viết hoa là F).
  3. Vợ lẽ của vua hay vợ của các bậc vương công thời phong kiến.
    • Các bà phi trong cung.
Động từ
  1. (Ngựa) Phóng tung vó để chạy với tốc độ rất cao.
    • Ngựa phi.
    • Phi ngựa.
  2. Đi nhanh, phóng nhanh.
    • Phi nhanh về nhà kẻo tối.
  3. Phóng mạnh các binh khí có mũi nhọn như gươm, kiếm, dao găm.
    • Phi dao găm.
  4. Rán hành, tỏi cho dậy mùi thơm, trước khi xào nấu món gì.
    • Phi tỏi rồi mới bỏ rau muống vào.
    • Phi hành để nấu nước chấm.
Liên từ
  1. Ngoài đối tượng nào đó ra, nếu không phải là.
    • Phi anh ấy, không ai biết.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phi"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phi" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 非 Fēi
🇰🇷 Tiếng Hàn 달리다 dalrida
🇹🇭 Tiếng Thái ควบ khûap

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phi"

phi côngNgười lái máy bay. Phi công vũ trụ. Người điều khiển con tàu bay ngoài khí quyển quả đất.châu Phi.phi thườngĐặc biệt khác thường, vượt xa mức bình thường, đáng khâm phục.Tây PhiKhu vực cực tây của lục địa châu Phi.Đông PhiMột khu vực ở phía đông của lục địa châu Phi.Nam PhiPhần phía nam của lục địa châu Phi.phi tầnVợ lẽ của vua (nói khái quát).phi tuyếnKhông có tính chất tuyến tính.Bắc PhiMột khu vực nằm ở phía Bắc của lục địa châu Phi.phi hư cấuKhông hư cấu; các tác phẩm viết nhằm mục đích đưa ra sự thật, hoặc các bản ghi chép về các chuyện và sự kiện có thật (thường được sử dụng trong ngôn ngữ học).phi thuyềnTàu vũ trụ.phi vụNhiệm vụ chiến đấu của máy bay mỗi lần bay ra khỏi căn cứ.phương phiHoa cỏ tươi tốt hương nồng nàn thắm thiết.phi phápTrái với pháp luật.phi hành đoànTập hợp phi hành gia trong một chuyến bay.Cộng hòa Trung PhiMột quốc gia tại miền trung châu Phi.Cộng hoà Nam PhiTên chính thức của Nam Phi.tổ chức phi chính phủTổ chức được hình thành mang tính độc lập tương đối với chính phủ.phi cảngSân bay.phi mãDiễn ra rất nhanh và mạnh, so sánh với ngựa phi nước đại.phi nghĩaTrái với chính nghĩa.vương phiVợ của vua Triều Tiên.cung phiVợ thứ của vua, dưới hoàng hậu.song phiNói cặp chim (trống và mái) bay ngang với nhau.phi vũ tìnhÁi tình trong mưa phảng phất.nóng như Trương PhiRất nóng tính, dễ dàng nổi nóng với những biểu hiện ghê gớm.Phi ĐiệpPhi Điệp là tên các cụ đặt cho một loài phong lan đa thân, tự nhiên có dáng thân thòng, hoa đẹp và thơm, hoa có hình dáng như con bướm đang bay. Tên khác thông dụng ở phía Nam là Giả Hạc.Phi châuLục địa nằm ở cực Nam Âu châu.trừ phiTừ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết mà chỉ trong trường hợp đó điều được nói đến mới không còn là đúng nữa.Trung PhiNằm ở phía nam sa mạc Sahara, giữa Tây Phi và thung lũng Great Rift.phi lýNgược lẽ phải.phi cơMáy bay.chiến tranh phi nghĩaCuộc chiến tranh do mâu thuẫn chính trị không thể giải quyết được bằng các hình thức thông thường, buộc phải dùng bạo lực để giải quyết mâu thuẫn giữa các phe phái trong cùng một nước hoặc giữa các quốc gia khác với nhau.thị phiLời bàn tán chê bai.phi tangLàm mất tang chứng.phi phàmKhông phải tầm thường.phi pháo"Phi cơ và trọng pháo" nói tắt.phi báoBáo thật mau một việc gấp.phi lộLời trình bày ý kiến, thái độ, lần đầu tiên cho mọi người biết.phi viNgang trái. Câu thơ nói.

Cấu tạo âm tiết

phiâm đầu ph · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.