Danh từ
- Người lái máy bay. Phi công vũ trụ. Người điều khiển con tàu bay ngoài khí quyển quả đất.
Câu ví dụ
- Tom là một phi công có kinh nghiệm.Tom is an experienced pilot.
- Tom là một phi công giỏi.Tom is a good pilot.
- Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.As the plane was approaching turbulence, the pilot asked the passengers aboard the plane to fasten their seat belts.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 飛.
"phi công" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pilot |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | パイロット |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le pilote |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Pilot · der Flieger |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | пилот пило́т |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | นักบิน nák-bin |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il pilota |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phi công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.