Tính từ
- Rất nóng tính, dễ dàng nổi nóng với những biểu hiện ghê gớm.
- Tính nóng như Trương Phi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Cấu tạo âm tiết
| nóng | âm đầu n · vần ong · thanh sắc |
| như | âm đầu nh · vần ư · thanh ngang |
| trương | âm đầu tr · vần ương · thanh ngang |
| phi | âm đầu ph · vần i · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "nóng như Trương Phi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.