trương
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trương"
"trương" là một từ
Động từ. Ở trạng thái căng phình lên vì hút nhiều nước. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trương"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trương"
trương mụcSổ có các hạng mục ghi thông tin giao dịch tiền hoặc hàng hóa của cá nhân tại ngân hàng.trương chủNgười chủ sở hữu của trương mục.Trương Hán Siêu(? - phúc thành, yên ninh, trường yên - nay thuộc nam hà - 1354) Tự Thăng Phủ, hiệu Đôn Tẩu. Là thuộc hạ của Trần Quốc Tuấn, ít nhiều có dự phần trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ hai và thứ ba. Từng giữ nhiều chức quan quan trọng. Tác giả Bạch Đằng giang phú, đồng tác giả bộ Hình luật thư, Hoàng triều đại điển. Khi mất được truy tặng chức thái phó.trương tuầnNgười đứng đầu việc tuần phòng trong làng (cũ).
Từ có "trương" ở sau
khẩn trươngCấp bách, cần giải quyết ngay.chủ trươngNhững điều quyết định về phương hướng hoạt động.phụ trươngTrang in thêm ngoài số trang thường xuyên của một tờ báo hoặc một tạp chí.hư trương thanh thếPhô bày lực lượng một cách rầm rộ mà thực ra không có gì đáng kể.phô trươngBày ra để trang hoàng bề ngoài.nóng như Trương PhiRất nóng tính, dễ dàng nổi nóng với những biểu hiện ghê gớm.đẳng trương(Sinh học) là môi trường mà nồng độ chất tan bằng với môi trường nội bào, khi đó, nồng độ các chất khuếch tán thụ động vào và ra khỏi tế bào là như nhau.khuếch trươngMở rộng thêm ra.khoa trươngKhoe khoang khoác lác.khai trươngBắt đầu mở cửa hàng (cũ).kết thái, trương đăngKết hoa, treo đèn.ưu trươngCó áp suất thẩm thấu cao hơn (thường so với áp suất thẩm thấu của huyết thanh).hồ cầm một trươngMột cây đàn hồ cầm.
Cùng vần "ương", cùng thanh ngang
dươnghươngthươngphươngtươngvươnglươngcươngxươngsươngchươngnươnggươngđươngươngkhươngmươngrươngnhươnggiươngbương
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.