trương

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ươngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "trương"

"trương" là một từ

Động từ. Ở trạng thái căng phình lên vì hút nhiều nước. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trương"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trương"

Từ có "trương" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.