gương
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "gương"
"gương" là một từ
Danh từ. (Vật lý học) . Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gương"
Gương ly loanVua nước Kế Tân có một con Loan muốn cho nó kêu, phu nhân bảo.gương ngaTừ trong văn học cũ chỉ Mặt trăng.gương vỡ lại lànhDịch chữ Phá kính trùng viên. Nguyên đời Trần (Trung Quốc) Từ Đức Ngôn lấy Lạc Xương công chúa. Khi biết nước nhà sắp bị diệt, vợ chồng thế nào cũng bị phân ly, bèn đập vỡ cái gương, mỗi người giữ một nửa, dùng làm của tin để tìm gặp nhau, sau quả nhiên hai người lại nối được tình nghĩa vợ chồng. Câu này dùng điển ấy.gương phẳngGương có mặt phẳng như gương soi mặt.gương tày liếpĐiều gì người đi trước làm không xong thì đừng vấp phải.gương trờiChỉ nhà vua.gương cầuGương có mặt hình cầu, để phản chiếu ánh sáng. Gương cầu lõm. Gương cầu phản chiếu ở mặt trong. Gương cầu lồi. Gương cầu phản chiếu ở mặt ngoài.
Từ có "gương" ở sau
treo gươngNêu lên làm mẫu cho người khác theo.theo gươngNoi gương mà hành động theo.nêu gươngLàm điều hay, đáng cho người khác noi theo.
Cùng vần "ương", cùng thanh ngang
dươngthươnghươngtươngphươnglươngvươngcươngxươngsươngchươngtrươngđươngnươngươngkhươngmươngrươngnhươnggiươngbương
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.