gương

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
ươngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "gương"

"gương" là một từ

Danh từ. (Vật lý học) . Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "gương"

Từ có "gương" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.