Danh từ
- Gương có mặt hình cầu, để phản chiếu ánh sáng. Gương cầu lõm. Gương cầu phản chiếu ở mặt trong. Gương cầu lồi. Gương cầu phản chiếu ở mặt ngoài.
Từ, cụm từ chứa "gương cầu"
gương cầu lõmGương cầu có mặt phản xạ ở cùng một bên với tâm mặt cầu.gương cầu lồiGương cầu có mặt phản xạ không ở cùng một bên với tâm mặt cầu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gương cầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.