gương cầu lõm

Danh từ
Danh từ
  1. Gương cầu có mặt phản xạ ở cùng một bên với tâm mặt cầu.

Cấu tạo âm tiết

gươngâm đầu g · vần ương · thanh ngang
cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền
lõmâm đầu l · vần om · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "gương cầu lõm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.