lõm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "lom"
"lõm" là một từ
Danh từ, Tính từ. Phần lõi của cây. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lõm"
Từ có "lõm" ở sau
lồi lõmCó những chỗ phồng lên trũng xuống.gương cầu lõmGương cầu có mặt phản xạ ở cùng một bên với tâm mặt cầu.góc lõmGóc lớn hơn 1800 và bé hơn 3600.vùng lõmVùng dân cư nằm giữa thung lũng hoặc nằm khuất sau các dãy núi cao, thường khó khăn trong việc thông tin liên lạc.đạn lõmĐạn chứa thuốc nổ đặt thành hình phễu có nắp, khi nổ tạo thành sức đẩy lớn, xuyên phá mạnh, thường dùng để hủy diệt các mục tiêu bọc thép.mìn lõmMìn chứa thuốc nổ đặt thành hình lõm nhằm gây ra sức công phá tập trung.
Cùng vần "om", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.