mõm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "mom"
"mõm" là một từ
Danh từ. Miệng có dáng nhô dài ra của một số loài thú. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mõm"
Từ có "mõm" ở sau
chùi mõm(Khẩu ngữ; với ý bất lịch sự) Chùi miệng, lau miệng.rọ mõmĐồ dùng bịt mõm một số loài động vật (như chó, ngựa,...) để chúng khỏi cắn hoặc ăn, được đeo trên mõm của chúng.bịt mõmCấm ai nói (với ý thô tục).giày mõm nháiGiày phụ nữ bằng da láng, mũi dài và nhọn.
Cùng vần "om", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.