Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

móm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
omvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "mom"

"móm" là một từ

Tính từ. Đã rụng nhiều hay hết răng. Ngr. Cũ nát, hư hỏng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "móm"

Cùng vần "om", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.