nhóm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nhom"
"nhóm" là một từ
Danh từ, Động từ. Tập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhóm"
nhóm ngườiMột nhóm gồm nhiều người trở lên.nhóm bếpĐốt lửa cho củi bắt đầu cháy trong bếp.nhóm từlà một nhóm gồm nhiều từnhóm định chức(Hóa học) Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, đặc trưng cho tính chất hóa học của hợp chất ấy.
Từ có "nhóm" ở sau
băng nhómNhóm trộm cướp, buôn lậu có kẻ cầm đầu (nói khái quát)ổ nhómNhóm hoạt động phi pháp ở những địa bàn nhất định (nói khái quát)
Cùng vần "om", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.