nhóm
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲɔm˧˦] · Huế [ɲɔm˦˧˥] · Sài Gòn [ɲɔm˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định.
- Chia mỗi nhóm năm người.
- Nhóm hiện vật khảo cổ.
- Nhóm máu A.
- (Kng.) . Tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì. Chợ suốt ngày.
- Làm cho lửa bắt vào, bén vào chất đốt để cháy lên.
- Nhóm lửa.
- Nhóm lò.
- Nhóm bếp nấu cơm.
- Bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên.
- Phong trào đấu tranh mới nhóm lên.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nhóm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | group · team |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 群 qún · 团 tuán · 组 Zǔ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 集団 しゅうだん · 組 くみ · グループ · サークル |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 피우다 piuda · 그룹 geurup · 집단 jipdan · 조 jo · 무리 muri |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'équipe · le groupe |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Team · die Gruppe |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | группа гру́ппа · кружок кружо́к |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กลุ่ม klùm · พวก phûak · หมู่ mùu · หมวด mùat · จำพวก jam-phûak · ก๊ก kók |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il gruppo · il nucleo · la fascia |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhóm"
băng nhómNhóm trộm cướp, buôn lậu có kẻ cầm đầu (nói khái quát)nhóm ngườiMột nhóm gồm nhiều người trở lên.nhóm bếpĐốt lửa cho củi bắt đầu cháy trong bếp.ổ nhómNhóm hoạt động phi pháp ở những địa bàn nhất định (nói khái quát)nhóm từlà một nhóm gồm nhiều từnhóm định chức(Hóa học) Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, đặc trưng cho tính chất hóa học của hợp chất ấy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhóm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.