nhóm

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần om

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲɔm˧˦] · Huế [ɲɔm˦˧˥] · Sài Gòn [ɲɔm˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định.
    • Chia mỗi nhóm năm người.
    • Nhóm hiện vật khảo cổ.
    • Nhóm máu A.
Động từ
  1. (Kng.) . Tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì. Chợ suốt ngày.
  2. Làm cho lửa bắt vào, bén vào chất đốt để cháy lên.
    • Nhóm lửa.
    • Nhóm lò.
    • Nhóm bếp nấu cơm.
  3. Bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên.
    • Phong trào đấu tranh mới nhóm lên.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nhóm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh group · team
🇨🇳 Tiếng Trung 群 qún · 团 tuán · 组 Zǔ
🇯🇵 Tiếng Nhật 集団 しゅうだん · 組 くみ · グループ · サークル
🇰🇷 Tiếng Hàn 피우다 piuda · 그룹 geurup · 집단 jipdan · 조 jo · 무리 muri
🇫🇷 Tiếng Pháp l'équipe · le groupe
🇩🇪 Tiếng Đức das Team · die Gruppe
🇷🇺 Tiếng Nga группа гру́ппа · кружок кружо́к
🇹🇭 Tiếng Thái กลุ่ม klùm · พวก phûak · หมู่ mùu · หมวด mùat · จำพวก jam-phûak · ก๊ก kók
🇮🇹 Tiếng Ý il gruppo · il nucleo · la fascia

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nhóm"

Cấu tạo âm tiết

nhómâm đầu nh · vần om · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhóm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.