Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhóm định chức

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Hóa học) Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, đặc trưng cho tính chất hóa học của hợp chất ấy.

Cấu tạo âm tiết

nhómâm đầu nh · vần om · thanh sắc
địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng
chứcâm đầu ch · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhóm định chức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.