Định nghĩa
- (Hóa học) Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, đặc trưng cho tính chất hóa học của hợp chất ấy.
Cấu tạo âm tiết
| nhóm | âm đầu nh · vần om · thanh sắc |
| định | âm đầu đ · vần inh · thanh nặng |
| chức | âm đầu ch · vần ưc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "nhóm định chức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.