Danh từ
- Một nhóm gồm nhiều người trở lên.
- Nhóm người nông dân đang cấy lúa.
Câu ví dụ thêm
- Cô ấy thích nhóm người của anh ấy.She enjoys his company.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhóm người" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.