tóm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tom"
"tóm" là một từ
Động từ. Nắm nhanh và giữ chặt lấy. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tóm"
tóm lạiThu gọn lại những điểm quan trọng.tóm tắtRút ngắn, thu gọn, chỉ nêu những điểm chính.tóm lượcNêu lại những điểm chính, quan trọng nhất, bỏ qua các chi tiết, để có được cái nhìn tổng thể.tóm vềThu lại.tóm cổ.
Từ có "tóm" ở sau
Cùng vần "om", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.