móm xều

Tính từ
Tính từ
  1. Móm và trông xấu xí.
  2. Méo bẹp đi (thtục).
    • Cái mũ móm xều.

Cấu tạo âm tiết

mómâm đầu m · vần om · thanh sắc
xềuâm đầu x · vần êu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "móm xều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.