bịt mõm

Động từ
Động từ
  1. Cấm ai nói (với ý thô tục).
    • Bịt mõm lại ngay!

Cấu tạo âm tiết

bịtâm đầu b · vần it · thanh nặng
mõmâm đầu m · vần om · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bịt mõm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.