bõm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
omvần
ngãthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "bom"

"bõm" là một từ

Định nghĩa. Tht. Tiếng một vật nhỏ mà nặng rơi xuống nước. Xem đủ nghĩa →

Từ có "bõm" ở sau

Cùng vần "om", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.