bõm
- Tht. Tiếng một vật nhỏ mà nặng rơi xuống nước.
- Những quả sung rơi bõm xuống ao.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bõm"
lõm bõmLoáng thoáng được chút ít.bì bõmTừ mô phỏng tiếng lội nước, tiếng đập nước nhẹ và liên tiếp.bì bà bì bõmxem bì bõm (nhấn mạnh hơn từ bì bõm)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bõm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.