bom
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɓɔm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vũ khí có sức công phá lớn, thường được ném phóng từ máy bay, vỏ thường bằng kim loại giòn, chứa thuốc nổ, thuốc gây cháy hoặc chất độc hoá học, vi trùng gây dịch bệnh.
- Vật có hình thù hoặc có chứa chất được nén, giống như quả bom.
- Một bom bia hơi mới lấy từ nhà máy.
- Trái táo tây.
- Gọt trái bom mời khách ăn.
Câu ví dụ thêm
- Bom hạt nhân được tạo ra từ urani hoặc plutoni.Nuclear bombs are made from uranium or plutonium.
- Bom nguyên tử được tạo ra từ urani hoặc plutoni.Nuclear bombs are made from uranium or plutonium.
- Bom hạt nhân thật khủng khiếp.Nuclear bombs are terrifying.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
vũ khí : ; trái táo tây
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bom" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bomb |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bom"
bom nguyên tửThứ bom dựa trên nguyên lí phản ứng tan vỡ của hạt nhân nguyên tử nặng, giải phóng những năng lượng rất lớn.bom tấnVật hoặc sự vật rất thành công và nổi tiếng được nhiều người biết đến, đặc biệt là phim ảnh hoặc sách.Trảng BomMột huyện thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.bom hóa họcBom hoá học.bom hàngĐặt hàng rồi không chịu nhận hàng.bom khinh khíBom dùng nguyên lí phản ứng tổng hợp của những hạt nhân hi-đrô, kèm theo quá trình giải phóng những năng lượng rất lớn, có sức tàn phá lớn gấp nhiều lần bom nguyên tử.bom đạn(Bom và đạn là những vũ khí giết người) Chiến tranh.bom thưThư hoặc bưu phẩm có cài bom (thường tự chế), khi người nhận mở ra thì phát nổ và gây sát thương.bom xăngBom gây cháy, chế từ xăng cô đặc.bom napalmBom gây cháy bằng chất xăng đặc.bom bayBom phóng có điều khiển để có thể bay đến mục tiêu.bom biBom khi nổ bắn ra nhiều viên bi để sát thương.bom chìmBom thả cho nổ sâu dưới nước, chủ yếu dùng đánh tàu ngầm.bom phóngBom phóng đi bằng sức đẩy phản lực hoặc bằng sức đẩy của hơi thuốc nổ.Bom BoMột xã thuộc huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.bom ba càngMìn lõm có ba càng ngắn, phía trước như chân kiềng, phía sau có cán cầm, thời trước dùng diệt xe tăng.bom nổ chậmBom có thiết bị đặc biệt để làm nổ vào một thời điểm nhất định.bom bươm bướmBom nhỏ, có cánh gần giống cánh bướm.bom từ trườngBom nổ theo nguyên lí cảm ứng từ trường.bom lân tinhBom gây cháy bằng chất phốt pho.quả bom tình dụcSự hấp dẫn ngầm của người nào.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bom" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.