Danh từ
- Bom nhỏ, có cánh gần giống cánh bướm.
Cấu tạo âm tiết
| bom | âm đầu b · vần om · thanh ngang |
| bươm | âm đầu b · vần ươm · thanh ngang |
| bướm | âm đầu b · vần ươm · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "bom bươm bướm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.