bom bươm bướm

Danh từ
Danh từ
  1. Bom nhỏ, có cánh gần giống cánh bướm.

Cấu tạo âm tiết

bomâm đầu b · vần om · thanh ngang
bươmâm đầu b · vần ươm · thanh ngang
bướmâm đầu b · vần ươm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bom bươm bướm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.