bướm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ươmvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "bươm"

"bướm" là một từ

Danh từ. Côn trùng có cánh rộng, có thể có màu sắc đẹp, có vòng đời trải qua giai đoạn nhộng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bướm"

Từ có "bướm" ở sau

Cùng vần "ươm", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.