bướm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "bươm"
"bướm" là một từ
Danh từ. Côn trùng có cánh rộng, có thể có màu sắc đẹp, có vòng đời trải qua giai đoạn nhộng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bướm"
bướm đêmLoài côn trùng thuộc , có thân dày, thường sinh sống và hoạt động vào ban đêm.bướm hoa(Từ cũ, nghĩa bóng) Tình cảm lứa đôi.
Từ có "bướm" ở sau
bươm bướmBướm: côn trùng có cánh rộng, vòng đời trải qua giai đoạn nhộng.bay bướmNhẹ nhàng và bóng bảy.ong bướmOng và bướm; dùng để chỉ kẻ chơi bời, ve vãn phụ nữ.giấc bướmGiấc ngủ của Trang tử mơ thấy mình hóa ra bướm. Ngr. Giấc ngủ ngon, giấc mộng đẹp (cũ).bom bươm bướmBom nhỏ, có cánh gần giống cánh bướm.bơi bướmBơi theo kiểu sau khi gạt nước thì vung đều hai tay về phía trước (trông tựa như bướm bay).
Cùng vần "ươm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.