bướm
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓɨəm˧˦] · Huế [ʔɓɨəm˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓɨəm˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Côn trùng có cánh rộng, có thể có màu sắc đẹp, có vòng đời trải qua giai đoạn nhộng.
- (từ lóng) Chỉ âm hộ.
Câu ví dụ
- Anh ấy đã bắt được con bướm đó.He caught the butterfly.
- Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.Moths are attracted by light.
- Bướm có phải côn trùng không?Are butterflies insects?
"bướm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | butterfly · moth |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 蝴蝶 hú dié |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 나비 nabi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le papillon |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Schmetterling |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | бабочка ба́бочка |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ผีเสื้อ phǐi-sûea |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la farfalla |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | mariposa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "bướm"
bươm bướmBướm: côn trùng có cánh rộng, vòng đời trải qua giai đoạn nhộng.bướm đêmLoài côn trùng thuộc , có thân dày, thường sinh sống và hoạt động vào ban đêm.bay bướmNhẹ nhàng và bóng bảy.ong bướmOng và bướm; dùng để chỉ kẻ chơi bời, ve vãn phụ nữ.bướm hoa(Từ cũ, nghĩa bóng) Tình cảm lứa đôi.giấc bướmGiấc ngủ của Trang tử mơ thấy mình hóa ra bướm. Ngr. Giấc ngủ ngon, giấc mộng đẹp (cũ).bơi bướmBơi theo kiểu sau khi gạt nước thì vung đều hai tay về phía trước (trông tựa như bướm bay).bom bươm bướmBom nhỏ, có cánh gần giống cánh bướm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bướm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.