giấc bướm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Giấc ngủ của Trang tử mơ thấy mình hóa ra bướm. Ngr. Giấc ngủ ngon, giấc mộng đẹp (cũ).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

giấcâm đầu gi · vần âc · thanh sắc
bướmâm đầu b · vần ươm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giấc bướm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.