giấc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "giâc"
"giấc" là một từ
Danh từ, Động từ. Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ liên tục. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "giấc"
giấc ngủKhoảng thời gian ngủ, về mặt trạng thái ngủ như thế nào, ngon hay không.giấc mơNhư Giấc mộng.giấc mộngGiấc ngủ có chiêm bao.giấc tiênGiấc ngủ của người phụ nữ đẹp.giấc hương quanGiấc mộng về quê nhà.giấc xuânGiấc ngủ êm đềm của người phụ nữ đẹp.giấc bướmGiấc ngủ của Trang tử mơ thấy mình hóa ra bướm. Ngr. Giấc ngủ ngon, giấc mộng đẹp (cũ).giấc điệpGiấc ngủ ngon, giấc mơ đẹp.giấc trònGiấc ngủ ngon trọn vẹn không bị gián đoạn, không bị làm phiền.giấc hoèGiấc ngủ nằm mơ thấy mình được hưởng phú quý.giấc hoaGiấc ngủ của phụ nữ đẹp (cũ).giấc nam kha(Từ cũ, nghĩa cũ)Giấc maiChỉ giấc ngũ. Xem Hồn Mai.giấc nghìn thuTrạng thái chết của con người.giấc nồngGiấc ngủ say.
Từ có "giấc" ở sau
tỉnh giấcNói đang ngủ bỗng thức dậy.giờ giấcThì giờ nhất định.yên giấc nghìn thuChết (ví như một giấc ngủ dài mãi mãi)thức giấcTỉnh dậy.yên giấcNgủ yên, ngủ say, không thức tỉnh giữa chừng.chết giấcNgất đi một lúc, do bị đau đớn hoặc xúc động mạnh.an giấcxem yên giấcngon giấcNói ngủ say, khi dậy thấy khoan khoái.nâng giấcchăm nom từng li từng tí người già cả hay người ốm.an giấc ngàn thuxem yên giấc nghìn thutình như giấc mộng tan(văn chương) sự chia biệt trong tình cảm lứa đôi.êm giấcNói ngủ ngon, ngủ yên.yên giấc ngàn thuxem yên giấc nghìn thuđánh giấcĐi ngủ.an giấc nghìn thuxem yên giấc nghìn thu
Cùng vần "âc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.