Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giấc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
âcvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "giâc"

"giấc" là một từ

Danh từ, Động từ. Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ liên tục. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "giấc"

Từ có "giấc" ở sau

Cùng vần "âc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.