Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giấc mộng

Danh từ
Danh từ
  1. Giấc ngủ có chiêm bao.
  2. Cảnh hão huyền và ngắn ngủi, theo quan niệm của những người chán đời.
    • Kìa thế cục như in giấc mộng (Cung oán ngâm khúc)
  3. Lý tưởng mong thực hiện được.
    • Bay lên vũ trụ là giấc mộng từ ngàn xưa của loài người.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "giấc mộng"

Cấu tạo âm tiết

giấcâm đầu gi · vần âc · thanh sắc
mộngâm đầu m · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giấc mộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.