mộng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "mông"
"mộng" là một từ
Danh từ. Mầm mới nhú ra ở hạt thóc, hạt đỗ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mộng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "mộng"
mộng duNằm mơ thấy đi chơi.mộng mịMộng chiêm bao nói chung.mộng tưởngĐiều ước mong hão huyền.mộng tinhHiện tượng xuất tinh hoặc đạt cực khoái trong lúc ngủ, thường kèm theo việc chiêm bao về tình dục.mộng triệuĐiềm thấy ở trong mộng.mộng ước(Văn chương) điều tốt đẹp luôn luôn mơ ước có được.mộng mơ.Mộng TuânTức Nguyễn Mộng Tuân. Xem Cúc pha.mộng xàMơ thấy rắn, tức điềm sinh con gái, cũng như mộng hùng (gấu) là điềm sinh con trai.mộng ảoHão huyền, không thực.
Từ có "mộng" ở sau
ác mộngGiấc mơ rùng rợn.đồng sàng dị mộng(Nghĩa đen) Cùng nằm một giường mà giấc mơ khác nhau.giấc mộngGiấc ngủ có chiêm bao.mơ mộngSay mê theo những hình ảnh tốt đẹp nhưng xa vời, thoát li thực tế.túy sinh mộng tử(Nghĩa đen) Sống ở trong cuộc say, chết ở trong chiêm bao.Hồ điệp mộngGiấc mơ hóa bướm.thai mộngGiấc mộng tiên báo hệ quả mang thai.ảo mộngĐiều ước muốn viển vông, không thực tế.thần mộngLời báo mộng của thần, ý nói lời Đạm Tiên dặn trong chiêm bao, lúc Kiều tự vẫn ở nhà Tú Bà.trăng hoa gối mộngNam nữ lưu luyến.trâu mộngTrâu đực lớn và mạnh.Chân MộngMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tình như giấc mộng tan(văn chương) sự chia biệt trong tình cảm lứa đôi.nằm mộngxem nằm mê.
Cùng vần "ông", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.