梦
môngHán Việt
mộngHán Việt · Nôm
mùngNôm
mồngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+68A6
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mông — Hán Việt. Chữ cùng âm "mông" · âm tiết mông
- mộng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mộng" · âm tiết mộng
- mùng — Nôm. Chữ cùng âm "mùng" · âm tiết mùng
- mồng — Nôm. Chữ cùng âm "mồng" · âm tiết mồng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Người có những ý nghĩ hư ảo không thực tế.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 梦 theo lối Nôm
mộngMầm mới nhú ra ở hạt thóc, hạt đỗ.mùngMàn chống muỗi.mồngĐặt trước các số thứ tự từ một đến mười đề làm tên gọi của mười ngày đầu tháng (thường là tháng trong nông lịch, đôi khi cũng dùng cho cả tháng trong lịch Gregorius). Từ mồng ở đây chỉ ra rằng ngày đó nằm trong thượng tuần của tháng. Tên của các ngày còn lại trong tháng, tức là các ngày nằm trong trung và hạ tuần của tháng, không có từ mồng trong đó.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
dream; visionary; wishful
Giản thể và phồn thể
Chữ 梦 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "mông"
Chữ khác cũng đọc là "mộng"
Chữ khác cũng đọc là "mùng"
Chữ khác cũng đọc là "mồng"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 梦
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 梦 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 梦 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).