檬
môngHán Việt · Nôm
mômNôm
muỗmNôm
muồngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6AAC
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mông — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mông" · âm tiết mông
- môm — Nôm. Chữ cùng âm "môm" · âm tiết môm
- muỗm — Nôm. Chữ cùng âm "muỗm" · âm tiết muỗm
- muồng — Nôm. Chữ cùng âm "muồng" · âm tiết muồng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 檬 theo lối Nôm
môngMảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn.mômBộ phận đầu cán cày để cắm diệp cày vào.muỗmLoài cây gần với xoài, quả nhỏ hơn quả xoài và vị chua hơn.muồngTên chỉ một số loài cây hoang dại thuộc họ đậu, hoa đều, màu vàng, có khi trồng làm phân xanh, hạt dùng làm thuốc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
type of locust tree or acacia
Chữ khác cũng đọc là "mông"
Chữ khác cũng đọc là "muỗm"
Chữ khác cũng đọc là "muồng"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 檬
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 檬 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).