𨮵
muỗmNôm
muỗngNôm
móngNôm
muổngâm Việt
Chữ Nôm U+28BB5
- Bộ thủ
- 金 kim số 167
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 22
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- muỗm — Nôm. Chữ cùng âm "muỗm" · âm tiết muỗm
- muỗng — Nôm. Chữ cùng âm "muỗng" · âm tiết muỗng
- móng — Nôm. Chữ cùng âm "móng" · âm tiết móng
- muổng — âm Việt. Chữ cùng âm "muổng"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𨮵 theo lối Nôm
móngPhần rắn như chất sừng ở đầu ngón chân, hay ngón tay.muỗngThìa.muỗmLoài cây gần với xoài, quả nhỏ hơn quả xoài và vị chua hơn.
Chữ khác cũng đọc là "muỗm"
Chữ khác cũng đọc là "muỗng"
Chữ khác cũng đọc là "móng"
Chữ cùng bộ 金
銀ngân鎮trấn鋪phố金kim針châm鎖toả鉗kiềm錢tiền錯thác鏡kính鐘chung鐵thiết錦hào釘đinh鈴linh鋸cứ鈔sáo銅đồng鍋oa鋼cương鏟sạn錄lục鈐kiềm鈕nạo銳nhọn鑿tạc鈎câu铁thiết铺phố鍊luyện
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𨮵
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𨮵 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).