鈐
kiềmHán Việt · Nôm
kẽmNôm
kềmNôm
kimNôm
kèmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9210
- Bộ thủ
- 金 kim số 167
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kiềm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiềm" · âm tiết kiềm
- kẽm — Nôm. Chữ cùng âm "kẽm" · âm tiết kẽm
- kềm — Nôm. Chữ cùng âm "kềm" · âm tiết kềm
- kim — Nôm. Chữ cùng âm "kim" · âm tiết kim
- kèm — Nôm. Chữ cùng âm "kèm" · âm tiết kèm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Khoá.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鈐 theo lối Nôm
kimĐồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ.kèmCùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính.kiềm(Hóa học) Nói các hợp chất mà dung dịch làm xanh giấy quì đỏ.kẽmNguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Zn và số hiệu nguyên tử bằng 30.kềmkìm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
lock, latch; stamp, seal
Giản thể và phồn thể
Chữ 鈐 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "kiềm"
Chữ khác cũng đọc là "kẽm"
Chữ khác cũng đọc là "kềm"
Chữ khác cũng đọc là "kim"
Chữ khác cũng đọc là "kèm"
Chữ cùng bộ 金
銀ngân鎮trấn鋪phố金kim針châm鎖toả鉗kiềm錢tiền錯thác鏡kính鐘chung鐵thiết錦hào釘đinh鈴linh鋸cứ鈔sáo銅đồng鍋oa鋼cương鏟sạn錄lục鈕nạo銳nhọn鑿tạc鈎câu铁thiết铺phố鍊luyện鏨tiệm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鈐
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鈐 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 鈐 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).