兼
kiêmHán Việt · Nôm
kèmNôm
kemNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+517C
- Bộ thủ
- 八 bát số 12
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kiêm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiêm" · âm tiết kiêm
- kèm — Nôm. Chữ cùng âm "kèm" · âm tiết kèm
- kem — Nôm. Chữ cùng âm "kem" · âm tiết kem
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Để làm hai hoặc nhiều việc đồng thời, giữ hai hoặc nhiều thứ cùng một lúc.
- Gấp đôi.
- Một họ.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 兼 theo lối Nôm
kemChất béo nổi trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ.kèmCùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính.kiêmGánh vác thêm việc, đảm nhiệm thêm chức vụ ngoài việc, chức vụ đã có.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
unite, combine; connect; and
Chữ khác cũng đọc là "kiêm"
Chữ khác cũng đọc là "kèm"
Chữ cùng bộ 八
共cộng六lục具cụ八bát兵binh公công其kì典đến兴hứng关tiếu冀kí养dượng兽thú兮hề𠔃hề𠔦lính𠔭tám𠔮gồm𠔺gồm兰lan兲thiên㒵mạo㒷hứng㒸toại兹từ𠔒xỉ兾kí冁xiên㒹điên
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 兼
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 兼 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 兼 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).