Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kem

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần em

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kɛm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chất béo nổi trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ.
  2. Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại.
    • Đánh kem.
  3. Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, v. v. đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh.
    • Kem cốc (kem đặc, đựng vào cốc để ăn).
    • Kem que (kem đông cứng, có que để cầm ăn).
  4. Chất được chế dưới dạng nhờn và đặc quánh, có pha chất thơm hoặc dược phẩm, dùng bôi để giữ cho da mềm, mịn.
    • Kem chống nẻ.
    • Kem dưỡng da.
  5. Quỷ giữ hồn người chết hay người sắp chết, theo mê tín.
    • Cúng kem.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"kem" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cream · ice cream · ice cream; cream
🇯🇵 Tiếng Nhật アイスクリーム · クリーム
🇰🇷 Tiếng Hàn 아이스크림 aiseukeurim · 크림 keurim
🇫🇷 Tiếng Pháp la glace · la crème
🇩🇪 Tiếng Đức das Eis
🇷🇺 Tiếng Nga мороженое моро́женое · крем · паста па́ста
🇹🇭 Tiếng Thái ครีม khriim · ไอศกรีม ai-sà-kriim
🇮🇹 Tiếng Ý il gelato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "kem"

Cấu tạo âm tiết

kemâm đầu k · vần em · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kem" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.