kem
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kɛm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chất béo nổi trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ.
- Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại.
- Đánh kem.
- Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, v. v. đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh.
- Kem cốc (kem đặc, đựng vào cốc để ăn).
- Kem que (kem đông cứng, có que để cầm ăn).
- Chất được chế dưới dạng nhờn và đặc quánh, có pha chất thơm hoặc dược phẩm, dùng bôi để giữ cho da mềm, mịn.
- Kem chống nẻ.
- Kem dưỡng da.
- Quỷ giữ hồn người chết hay người sắp chết, theo mê tín.
- Cúng kem.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kem" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | cream · ice cream · ice cream; cream |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | アイスクリーム · クリーム |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 아이스크림 aiseukeurim · 크림 keurim |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la glace · la crème |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Eis |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | мороженое моро́женое · крем · паста па́ста |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ครีม khriim · ไอศกรีม ai-sà-kriim |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il gelato |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kem"
bánh kemMột món tráng miệng ngọt ngào, béo ngậy, thường được làm từ bột mì, đường và trứng rồi nướng trong lò và thường được phủ kem đá.kem cây.kem cốcThứ kem ăn; đơm vào cốc.kem queThứ kem ăn, đóng thành thỏi cứng, có que để cầm.ăn kem trước cổng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kem" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.