kem
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "kem"
"kem" là một từ
Danh từ. Chất béo nổi trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "kem"
Từ có "kem" ở sau
bánh kemMột món tráng miệng ngọt ngào, béo ngậy, thường được làm từ bột mì, đường và trứng rồi nướng trong lò và thường được phủ kem đá.ăn kem trước cổng.
Cùng vần "em", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.