Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kẽm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
emvần
ngãthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "kem"

"kẽm" là một từ

Danh từ. Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Zn và số hiệu nguyên tử bằng 30. Xem đủ nghĩa →

Từ có "kẽm" ở sau

Cùng vần "em", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.