kẽm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "kem"
"kẽm" là một từ
Danh từ. Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Zn và số hiệu nguyên tử bằng 30. Xem đủ nghĩa →
Từ có "kẽm" ở sau
bản kẽmTấm (thường bằng kẽm) có hình nổi để in.bột kẽmBột oxide kẽm, màu trắng, dùng trong công nghiệp cao su, sơn, v.v..dây kẽm gai(Phương ngữ) dây thép gai.mạ kẽmlà động từ diễn tả quá trình mạ kẽm
Cùng vần "em", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.