bản kẽm

Danh từ
Danh từ
  1. Tấm (thường bằng kẽm) có hình nổi để in.
    • Lắp bản kẽm vào máy in.

"bản kẽm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh zincography

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi
kẽmâm đầu k · vần em · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bản kẽm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.