kèm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "kem"
"kèm" là một từ
Động từ. Cùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "kèm"
kèm theoCác phụ lục hoặc các thứ đi kèm cái chính.kèm cặpQuan tâm, theo sát bên cạnh để chỉ bảo, dìu dắt.kèm nhèmNói mắt có nhiều dử và nước mắt, trông không rõ.
Từ có "kèm" ở sau
Cùng vần "em", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.